BeDict Logo

hamiltonian

/ˌhæmɪlˈtoʊniən/ /ˌhæməlˈtoʊniən/
Hình ảnh minh họa cho hamiltonian: Thuộc Hamilton, theo Hamilton.
adjective

Cô sinh viên vật lý đã rất vất vả để hiểu những phương trình Hamilton, nhưng giáo sư của cô đã kiên nhẫn giải thích chúng.

Hình ảnh minh họa cho hamiltonian: Hamilton.
adjective

Mạng lưới đường phố ở khu phố cổ có tính chất Hamilton, nghĩa là một người giao hàng có thể tìm được một lộ trình đi qua mọi con đường chính xác một lần và quay trở lại điểm xuất phát.

Hình ảnh minh họa cho hamiltonian: Thuộc Hamilton.
adjective

Kế hoạch kinh tế theo đường lối Hamilton của chính trị gia này, tập trung vào một ngân hàng quốc gia hùng mạnh và ngành công nghiệp được chính phủ hỗ trợ, đã gây tranh cãi trong số các cử tri ủng hộ chính phủ nhỏ hơn.

Hình ảnh minh họa cho hamiltonian: Hamilton, theo phương pháp Hamilton.
adjective

Vị giáo sư đã sử dụng phương pháp Hamilton, dịch nghĩa từng chữ một, để giúp sinh viên hiểu văn bản cổ.