

hamiltonian
/ˌhæmɪlˈtoʊniən/ /ˌhæməlˈtoʊniən/
adjective

adjective

adjective
Hamilton.
(of a graph) Containing a Hamiltonian cycle.
Mạng lưới đường phố ở khu phố cổ có tính chất Hamilton, nghĩa là một người giao hàng có thể tìm được một lộ trình đi qua mọi con đường chính xác một lần và quay trở lại điểm xuất phát.

adjective
Kế hoạch kinh tế theo đường lối Hamilton của chính trị gia này, tập trung vào một ngân hàng quốc gia hùng mạnh và ngành công nghiệp được chính phủ hỗ trợ, đã gây tranh cãi trong số các cử tri ủng hộ chính phủ nhỏ hơn.

adjective
Hamilton, theo phương pháp Hamilton.

adjective
Thuộc về Hamilton, theo Hamilton.

