verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội mũ. To place a hat on. Ví dụ : "Before leaving for school, she hatted her little brother's favorite baseball cap. " Trước khi đi học, cô ấy đội chiếc mũ lưỡi trai yêu thích của em trai cho em. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phong Hồng Y. To appoint as cardinal. Ví dụ : "The Pope hatted the archbishop, elevating him to cardinal. " Giáo Hoàng đã phong Hồng Y cho vị tổng giám mục, nâng ông lên chức Hồng Y. religion royal government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội mũ, có mũ. (often in combination) Wearing a hat; wearing a specified type of hat. Ví dụ : "The hatted workers were easily identifiable by their bright orange safety headwear. " Những người công nhân đội mũ, đặc biệt là loại mũ bảo hộ màu cam sáng, rất dễ nhận ra. appearance wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có dấu mũ. Written with a circumflex ('^'). For example, â. Ví dụ : "The French teacher explained that some vowels in words like "gâteau" are hatted, meaning they have a circumflex accent mark. " Giáo viên tiếng Pháp giải thích rằng một vài nguyên âm trong các từ như "gâteau" có dấu mũ, nghĩa là chúng có dấu mũ trên đầu (ví dụ: â, ê, ô). grammar linguistics writing word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc