Hình nền cho hatted
BeDict Logo

hatted

/ˈhætɪd/ /ˈhædɪd/

Định nghĩa

verb

Đội mũ.

Ví dụ :

Trước khi đi học, cô ấy đội chiếc mũ lưỡi trai yêu thích của em trai cho em.
adjective

Có dấu mũ.

Ví dụ :

Giáo viên tiếng Pháp giải thích rằng một vài nguyên âm trong các từ như "gâteau" có dấu mũ, nghĩa là chúng có dấu mũ trên đầu (ví dụ: â, ê, ô).