noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ đội đầu, mũ nón. Anything worn on the head, such as a helmet. Ví dụ : "The construction worker wore headgear to protect his head from falling debris. " Người công nhân xây dựng đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu khỏi các mảnh vỡ rơi xuống. wear body style item appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bộ đồ đầu ngựa The harness that fits on a horse's head. Ví dụ : "The stable hand carefully adjusted the horse's headgear before the training session. " Người giữ ngựa cẩn thận điều chỉnh bộ đồ đầu ngựa cho vừa vặn trước buổi huấn luyện. animal wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khung trục, Thiết bị nâng hạ đầu giếng. The lifting gear at the head of a mine or deep well. Ví dụ : "The miners carefully inspected the headgear before descending into the deep mine shaft. " Các thợ mỏ cẩn thận kiểm tra khung trục nâng hạ đầu giếng trước khi xuống hầm mỏ sâu. technical industry machine building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dây buộc buồm trước. The rigging on the foresail Ví dụ : "The sailboat's headgear was damaged during the storm. " Dây buộc buồm trước của thuyền buồm bị hư hại trong cơn bão. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khí cụ chỉnh nha. A type of orthodontic appliance attached to dental braces that aids in correcting severe bite problems. Ví dụ : "The dentist recommended headgear to help correct his son's severe overbite. " Nha sĩ khuyên dùng khí cụ chỉnh nha (headgear) để giúp con trai ông ấy điều chỉnh khớp cắn sâu nghiêm trọng. medicine device anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc