Hình nền cho henchman
BeDict Logo

henchman

/ˈhɛntʃ.mən/

Định nghĩa

noun

Tay sai, đàn em, thuộc hạ.

Ví dụ :

Tên đàn em kia răm rắp nghe theo lệnh của ông chủ mà không hề thắc mắc.