noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tương đồng, chất tương đồng. Something homologous; a homologous organ or part, chemical compound or chromosome. Ví dụ : "Example: "The arm of a human and the wing of a bat are considered a homolog because they share a common ancestral structure, despite having different functions." " Ví dụ, tay của người và cánh của dơi được xem là một cấu trúc tương đồng vì chúng có chung một cấu trúc tổ tiên, mặc dù chức năng khác nhau. biology biochemistry organ anatomy compound chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng nguyên, từ tương đồng. A word shared by two languages or dialects. Ví dụ : "The word "computer" is a homolog between English and Spanish, although the pronunciation is slightly different. " Từ "computer" là một từ tương đồng giữa tiếng Anh và tiếng Tây Ban Nha, mặc dù cách phát âm có hơi khác một chút. language linguistics word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng đẳng, trình tự tương đồng. One of a group of similar DNA sequences that share a common ancestry. Ví dụ : "Because humans and chimpanzees share a common ancestor, many of their genes are homologs, reflecting their shared evolutionary history. " Do con người và tinh tinh có chung một tổ tiên, nên nhiều gen của chúng là các trình tự tương đồng (đồng đẳng), phản ánh lịch sử tiến hóa chung của cả hai loài. biology biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng đẳng A member of a homologous series. Ví dụ : "Methane is a homolog of ethane, as they both belong to the alkane homologous series. " Mê-tan là một đồng đẳng của ê-tan, vì cả hai đều thuộc dãy đồng đẳng ankan. chemistry biology biochemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc