Hình nền cho homologs
BeDict Logo

homologs

/ˈhɑməˌlɑɡz/ /ˈhoʊməˌlɑɡz/

Định nghĩa

noun

Tương đồng, chất tương đồng, cơ quan tương đồng.

Ví dụ :

Vì có chung một tổ tiên, xương ở tay người và cánh dơi được xem là những bộ phận tương đồng (hay có cấu trúc tương đồng).
noun

Từ tương đồng, từ cùng gốc.

Ví dụ :

Nhiều từ tiếng Anh liên quan đến gia đình, như "father" và "mother," có những từ tương đồng/từ cùng gốc rõ ràng trong tiếng Đức, ví dụ như "Vater" và "Mutter".
noun

Các đoạn tương đồng, Các gen tương đồng.

Ví dụ :

So sánh bộ gen người và bộ gen tinh tinh cho thấy rất nhiều các đoạn gen tương đồng, chứng tỏ lịch sử tiến hóa chung của chúng.