noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ nhà quê, kẻ thô lỗ, người cục mịch. A rough, coarse, loud or uncouth person; yokel; lout. Ví dụ : ""Don't be such a yahoo; chew with your mouth closed and stop shouting in the library!" " Đừng có mà như đồ nhà quê thế; nhai ngậm miệng lại và đừng có mà la hét trong thư viện! person character attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngượi, Thần thoại về người vượn Úc. A humanoid cryptid said to exist in parts of eastern Australia, and also reported in the Bahamas. Ví dụ : "1985, Michael Raynal, Yahoos in the Bahamas, Cryptozoology, volume 4:" 1985, Michael Raynal, Ngượi ở Bahamas, Sinh vật học huyền bí, tập 4: mythology animal being inhuman nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Reo hò, Hô lớn. To give a cry of "yahoo". Ví dụ : "The crowd began to yahoo when the home team scored the winning goal. " Đám đông bắt đầu reo hò ầm ĩ khi đội nhà ghi bàn thắng quyết định. sound entertainment action exclamation communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tìm kiếm bằng Yahoo. To search using the Yahoo! search engine. Ví dụ : "I need to yahoo the best way to bake a chocolate cake for my daughter's birthday. " Tôi cần tìm trên Yahoo cách tốt nhất để làm bánh sô-cô-la cho sinh nhật con gái tôi. internet computing technology communication media service Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoan hô!, Tuyệt vời!, Yeah! An exclamation of joy or enjoyment. Ví dụ : ""Yahoo! We won the game!" " Yeah! Chúng ta thắng trận đấu rồi! emotion exclamation entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoan hô, xung phong. A battle cry. Ví dụ : "The winning team ran onto the field, shouting, "Yahoo! We did it!" " Đội thắng chạy ùa ra sân, hô vang "Hoan hô, chúng ta làm được rồi!" exclamation language sound war military action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc