Hình nền cho yahoo
BeDict Logo

yahoo

/ˈjɑːhuː/ /jəˈhuː/

Định nghĩa

noun

Đồ nhà quê, kẻ thô lỗ, người cục mịch.

Ví dụ :

""Don't be such a yahoo; chew with your mouth closed and stop shouting in the library!" "
Đừng có mà như đồ nhà quê thế; nhai ngậm miệng lại và đừng có mà la hét trong thư viện!