verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, quản lý chặt chẽ, vun vén. To manage or administer carefully and frugally; use to the best advantage; economise. Ví dụ : ""She is husbanding her vacation days carefully, saving them for a longer trip next year." " Cô ấy đang vun vén từng ngày nghỉ phép, để dành cho một chuyến đi dài hơn vào năm tới. economy business finance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiết kiệm, dành dụm, tích trữ. To conserve. Ví dụ : "She is husbanding her energy for the important exam tomorrow by getting plenty of rest tonight. " Cô ấy đang tiết kiệm sức lực để chuẩn bị cho kỳ thi quan trọng ngày mai bằng cách nghỉ ngơi đầy đủ đêm nay. economy business finance agriculture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Canh tác, vun trồng, nuôi dưỡng. To till; cultivate; farm; nurture. Ví dụ : "The farmer is carefully husbanding his land to ensure a healthy harvest. " Người nông dân đang cẩn thận vun trồng đất đai của mình để đảm bảo một vụ mùa bội thu. agriculture family environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy chồng, gả chồng. To provide with a husband. Ví dụ : "In some traditional cultures, families focus on husbanding their daughters well by finding them suitable partners. " Ở một số nền văn hóa truyền thống, các gia đình tập trung vào việc gả chồng tốt cho con gái bằng cách tìm kiếm những người bạn đời phù hợp cho con. family sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm chồng, chăm sóc, gánh vác trách nhiệm. To engage or act as a husband to; assume the care of or responsibility for; accept as one's own. Ví dụ : ""After the storm damaged the community garden, the neighbors started husbanding the remaining plants, carefully watering and protecting them." " Sau khi cơn bão tàn phá khu vườn cộng đồng, những người hàng xóm bắt đầu chung tay chăm sóc những cây còn sót lại, cẩn thận tưới nước và bảo vệ chúng như chăm sóc cho chính khu vườn của mình. family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc