Hình nền cho husbanding
BeDict Logo

husbanding

/ˈhʌzbəndɪŋ/ /ˈhʌzbəndɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tiết kiệm, quản lý chặt chẽ, vun vén.

Ví dụ :

Cô ấy đang vun vén từng ngày nghỉ phép, để dành cho một chuyến đi dài hơn vào năm tới.
verb

Làm chồng, chăm sóc, gánh vác trách nhiệm.

Ví dụ :

Sau khi cơn bão tàn phá khu vườn cộng đồng, những người hàng xóm bắt đầu chung tay chăm sóc những cây còn sót lại, cẩn thận tưới nước và bảo vệ chúng như chăm sóc cho chính khu vườn của mình.