Hình nền cho hyphenate
BeDict Logo

hyphenate

/ˈhʌɪf(ə)neɪt/

Định nghĩa

noun

Người đa năng, người có nhiều tài.

Ví dụ :

Chị gái tôi là một người đa tài, vừa dạy học giỏi vừa chơi nhạc hay.
noun

Người lai, Người mang hai dòng máu.

A person whose ethnicity is a multi-word hyphenated term, such as "African-American".

Ví dụ :

Trường đại học có một cộng đồng sinh viên đa dạng, bao gồm nhiều người lai, người mang hai dòng máu như người Mỹ gốc Ý và người Mỹ gốc Hàn, những người góp phần tạo nên một môi trường văn hóa phong phú.
verb

Nối bằng dấu gạch ngang, dùng dấu gạch nối.

Ví dụ :

Nhà văn đã ngắt từ dài "supercalifragilisticexpialidocious" ở cuối dòng và dùng dấu gạch nối để chia nó ra.