Hình nền cho hyphen
BeDict Logo

hyphen

/ˈhaɪ.fən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The word "self-made" uses a hyphen. "
Từ "self-made" có sử dụng dấu gạch nối.
noun

Hành lang có mái che, Lối đi có mái che.

Ví dụ :

Học sinh dùng lối đi có mái che để đi từ tòa nhà chính của trường đến phòng tập thể dục mà không cần phải ra ngoài trời mưa.
noun

Người thuộc nhóm thiểu số.

Ví dụ :

Vị giáo sư thảo luận về sự phức tạp của bản sắc, giải thích rằng thuật ngữ "người thuộc nhóm thiểu số" đôi khi có thể khiến những người muốn được nhìn nhận vượt lên trên các thành phần văn hóa tạo nên họ cảm thấy bị giới hạn.