verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nối bằng dấu gạch ngang, Chia từ bằng dấu gạch ngang. To break a word at the end of a line according to the hyphenation rules by adding a hyphen on the end of the line. Ví dụ : "The writer hyphenated the long word "unbelievable" at the end of the line. " Ở cuối dòng, nhà văn đã ngắt từ dài "unbelievable" bằng dấu gạch ngang. grammar language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nối bằng dấu gạch ngang, viết liền bằng dấu gạch ngang. To join words or syllables with a hyphen. Ví dụ : "The teacher asked us to hyphenate compound words like "well-being" in our essays. " Cô giáo yêu cầu chúng tôi nối bằng dấu gạch ngang những từ ghép như "well-being" thành "well-being" trong bài luận. grammar linguistics writing word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có dấu gạch nối. Written with a hyphen. Ví dụ : "Some dictionaries list hyphenated words as though they contained no punctuation." Một số từ điển liệt kê những từ có dấu gạch nối như thể chúng không chứa dấu chấm câu nào cả. grammar writing word language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang hai quốc tịch, mang hai dòng máu, lai. Of a person, considered to have more than one nationality or ethnicity (such as French-Canadian, Afro-Argentine, etc.). Ví dụ : "His hyphenated identity, French-Canadian, shaped his experiences growing up. " Việc anh ấy mang hai dòng máu Pháp-Canada đã định hình những trải nghiệm thời thơ ấu của anh. person culture nation race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc