Hình nền cho hyphenated
BeDict Logo

hyphenated

/ˈhaɪfəneɪtɪd/ /ˈhaɪfəˌneɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Nối bằng dấu gạch ngang, Chia từ bằng dấu gạch ngang.

Ví dụ :

Ở cuối dòng, nhà văn đã ngắt từ dài "unbelievable" bằng dấu gạch ngang.