Hình nền cho imago
BeDict Logo

imago

/ɪˈmeɪɡəʊ/ /ɪˈmeɪɡoʊ/

Định nghĩa

noun

Ấu trùng trưởng thành, con trưởng thành.

Ví dụ :

Sau nhiều tuần nằm trong kén, con bướm thoát ra thành một ấu trùng trưởng thành xinh đẹp, sẵn sàng bay lượn và sinh sản.
noun

Ví dụ :

Các mối quan hệ tình cảm của Maria luôn kết thúc theo cùng một cách vì vô thức cô ấy luôn tìm cách tái tạo những phẩm chất nuôi dưỡng của mẹ mình, hình mẫu lý tưởng mà cô ấy xây dựng từ thời thơ ấu, ở mỗi người yêu.