Hình nền cho archetypes
BeDict Logo

archetypes

/ˈɑːrkiˌtaɪps/ /ˈɑːrkɪˌtaɪps/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong nhiều câu chuyện siêu anh hùng, các nhân vật thường thuộc về những khuôn mẫu gốc quen thuộc, ví dụ như người thầy thông thái, nạn nhân vô tội và kẻ phản diện luôn giằng xé nội tâm.
noun

Nguyên mẫu, hình mẫu.

Ví dụ :

Trong nhiều truyện cổ tích, chúng ta thấy những hình mẫu quen thuộc như chàng hoàng tử dũng cảm, mẹ kế độc ác, và người thầy già thông thái.
noun

Ví dụ :

Trong nhiều câu chuyện, các nhân vật thường đại diện cho những nguyên mẫu phổ biến, ví dụ như người anh hùng chiến đấu vì lẽ phải hoặc ông già thông thái đưa ra lời khuyên.
noun

Nguyên mẫu, khuôn mẫu gốc.

(textual criticism) A protograph.

Ví dụ :

Các học giả tin rằng những mảnh còn sót lại cho thấy sự tồn tại của những nguyên mẫu đã thất lạc, những phiên bản gốc của câu chuyện mà từ đó tất cả các bản sao khác được tạo ra.
verb

Hình mẫu hóa, điển hình hóa.

Ví dụ :

Bộ phim hình mẫu hóa các nhân vật chính thành những hình tượng anh hùng và phản diện kinh điển, giúp khán giả dễ dàng hiểu được động cơ của họ.