noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô danh, tiếng xấu. The state of being infamous. Ví dụ : "His actions brought him infamy throughout the school. " Những hành động của anh ta khiến anh ta mang tiếng xấu khắp trường. character negative society history action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tai tiếng, sự ô nhục. A reputation as being evil. Ví dụ : "His infamy spread through the school after he cheated on the final exam. " Tai tiếng của anh ta lan rộng khắp trường sau khi anh ta gian lận trong bài kiểm tra cuối kỳ. character negative history society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô danh, tiếng xấu, sự ô nhục. A reprehensible occurrence or situation. Ví dụ : "The politician's acceptance of bribes brought shame to his office and a legacy of infamy to his name. " Việc chính trị gia nhận hối lộ đã mang lại sự hổ thẹn cho văn phòng của ông ta và một vết nhơ ô danh cho tên tuổi của ông. situation event history society character negative moral quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ô danh, tiếng xấu. A stigma attaching to a person's character that disqualifies them from being a witness. Ví dụ : "Due to his past infamy, the man was not allowed to testify in court about the accident. " Vì ô danh trong quá khứ, người đàn ông đó không được phép làm chứng về vụ tai nạn tại tòa. law character guilt right negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc