Hình nền cho infamy
BeDict Logo

infamy

/ˈɪnfəmi/

Định nghĩa

noun

Ô danh, tiếng xấu.

Ví dụ :

Những hành động của anh ta khiến anh ta mang tiếng xấu khắp trường.
noun

Ô danh, tiếng xấu, sự ô nhục.

Ví dụ :

Việc chính trị gia nhận hối lộ đã mang lại sự hổ thẹn cho văn phòng của ông ta và một vết nhơ ô danh cho tên tuổi của ông.