Hình nền cho infanticide
BeDict Logo

infanticide

/ɪnˈfæntɪsaɪd/

Định nghĩa

noun

Ấu sát, giết trẻ sơ sinh.

Ví dụ :

"The mother's act of infanticide was a terrible tragedy. "
Hành động ấu sát/giết trẻ sơ sinh của người mẹ là một bi kịch khủng khiếp.
noun

Ví dụ :

Các nhà nghiên cứu đã quan sát thấy hiện tượng giết con non ở đàn sư tử khi một con đực mới lên nắm quyền thủ lĩnh, nó đã giết chết những con sư tử con của thủ lĩnh trước đó (giết trẻ sơ sinh).