verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơm, thổi phồng, làm tăng lên. To enlarge an object by pushing air (or a gas) into it; to raise or expand abnormally Ví dụ : "You inflate a balloon by blowing air into it." Bạn thổi không khí vào để bơm phồng một quả bóng bay. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơm phồng, làm phồng lên. To enlarge by filling with air (or a gas). Ví dụ : "The balloon will inflate if you blow into it." Quả bóng sẽ phồng lên nếu bạn thổi hơi vào. physics science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bơm phồng, thổi phồng. To swell; to puff up. Ví dụ : "to inflate somebody with pride or vanity" Thổi phồng ai đó bằng niềm kiêu hãnh hoặc sự tự phụ. physiology body appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải nén, bung nén. To decompress (data) that was previously deflated. Ví dụ : "The software inflates the downloaded file, making it bigger so I can use it on my computer. " Phần mềm này giải nén (bung nén) tập tin đã tải xuống, làm cho nó lớn hơn để tôi có thể sử dụng trên máy tính của mình. computing technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc