Hình nền cho decompress
BeDict Logo

decompress

/diːkəmˈpɹɛs/

Định nghĩa

verb

Giải nén, giảm áp, xả nén.

Ví dụ :

"After a long day at work, I like to decompress by taking a hot bath. "
Sau một ngày dài làm việc, tôi thích giảm căng thẳng bằng cách ngâm mình trong bồn nước nóng.
verb

Ví dụ :

Sau buổi huấn luyện lặn biển sâu, người hướng dẫn lặn phải giảm áp từ từ cho học viên để tránh bị bệnh giảm áp.
verb

Thư giãn, giải tỏa căng thẳng.

Ví dụ :

"After a long day at work, Sarah needed to decompress and relax with a warm bath. "
Sau một ngày dài làm việc, Sarah cần thư giãn và giải tỏa căng thẳng bằng một bồn tắm nước ấm.