Hình nền cho infrastructures
BeDict Logo

infrastructures

/ˈɪnfrəˌstrʌktʃərz/ /ˈɪnfrəˌstrʌktʃʊrz/

Định nghĩa

noun

Cơ sở hạ tầng, hạ tầng cơ sở.

Ví dụ :

Cơ sở hạ tầng trường học tốt, ví dụ như thư viện được nâng cấp và internet ổn định, giúp học sinh học tập tốt hơn.
noun

Cơ sở hạ tầng, công trình cơ bản.

Ví dụ :

Thành phố đã đầu tư mạnh vào cơ sở hạ tầng, cải thiện đường xá, cầu cống và hệ thống nước cho người dân.