Hình nền cho insertions
BeDict Logo

insertions

/ɪnˈsɜːrʃənz/ /ɪnˈsɜːʃnz/

Định nghĩa

noun

Sự chèn vào, vật được chèn vào.

Ví dụ :

Sách giáo khoa cho thấy các đoạn gen mới được chèn vào DNA của cây.
noun

Điểm bám tận, chỗ bám tận.

Ví dụ :

Sách giáo khoa giải phẫu học chỉ ra điểm bám tận của cơ nhị đầu (bắp tay trước) trên xương cẳng tay, giải thích cách nó cho phép chúng ta gập khuỷu tay để nhấc đồ vật.
noun

Sự chèn, sự thêm vào.

Ví dụ :

Xét nghiệm di truyền cho thấy có một vài đoạn chèn nhỏ trong DNA của đứa trẻ, điều này có thể giải thích cho sự chậm phát triển của bé.