Hình nền cho insulators
BeDict Logo

insulators

/ˈɪnsjəleɪtərz/ /ˈɪnsələɾərz/

Định nghĩa

noun

Vật liệu cách nhiệt, chất cách điện.

Ví dụ :

Thợ điện sử dụng vật liệu cách điện, chẳng hạn như găng tay cao su, để bảo vệ bản thân khỏi bị điện giật.
noun

Vật liệu cách điện, chất cách điện.

Ví dụ :

Để cách ly dây điện khỏi cột điện đỡ chúng, người ta thường dùng vật liệu cách điện bằng thủy tinh.