noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cổng tháp. A gateway to the inner part of an Ancient Egyptian temple. Ví dụ : "The enormous pylons of the Karnak temple, decorated with carvings of pharaohs, formed a grand entrance that commanded respect and signaled the beginning of the sacred area. " Những cổng tháp khổng lồ của đền Karnak, được trang trí bằng hình chạm khắc các фараон, tạo thành một lối vào tráng lệ, uy nghiêm và báo hiệu sự khởi đầu của khu vực linh thiêng. architecture archaeology religion history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột điện cao thế. A tower-like structure, usually one of a series, used to support high-voltage electricity cables. Ví dụ : "Across the field, we could see the tall pylons carrying electricity to the city. " Qua cánh đồng, chúng tôi có thể thấy những cột điện cao thế cao chót vót đang truyền tải điện về thành phố. architecture utility technology energy building electric structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trụ treo, giá treo (động cơ, tên lửa). A structure used to mount engines, missiles etc., to the underside of an aircraft wing or fuselage. Ví dụ : "The fighter jet had two missiles attached to the pylons under each wing. " Chiếc máy bay chiến đấu có hai tên lửa gắn vào các trụ treo dưới mỗi cánh. vehicle military machine part structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột mốc, cột tiêu. A starting derrick for an aeroplane. Ví dụ : "The old airfield still had its rusted pylons, silent witnesses to the planes that once launched from them. " Sân bay cũ kỹ kia vẫn còn trơ lại những cột mốc rỉ sét, chứng nhân thầm lặng cho những chiếc máy bay từng cất cánh từ đó. vehicle machine technology nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột mốc, cột tiêu. A post, tower, etc. as on an aerodrome, or flying ground, serving to bound or mark a prescribed course of flight. Ví dụ : "The small airplanes raced around the course, carefully banking between the bright orange pylons that marked the turning points. " Những chiếc máy bay nhỏ đua nhau quanh đường đua, cẩn thận nghiêng cánh giữa những cột tiêu màu cam sáng đánh dấu các điểm ngoặt. technology vehicle area sign technical utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột tháp, cột đá. An obelisk. Ví dụ : "The park entrance was marked by two tall, impressive pylons made of granite. " Lối vào công viên được đánh dấu bởi hai cột tháp bằng đá granite cao lớn, rất ấn tượng. architecture archaeology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cọc tiêu giao thông, hình nón giao thông. A traffic cone. Ví dụ : "The driving instructor placed several orange pylons on the road to mark the course for the parallel parking test. " Người hướng dẫn lái xe đặt vài cọc tiêu giao thông màu cam trên đường để đánh dấu đường đi cho bài kiểm tra đỗ xe song song. traffic item sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cột cờ góc khu vực cuối sân, cột tiêu. An orange marker designating one of the four corners of the end zone in American football. Ví dụ : "The quarterback aimed his pass perfectly, just inside the pylons marking the edge of the end zone for a touchdown. " Hậu vệ chuyền bóng hoàn hảo, vừa đủ bên trong cột cờ góc khu vực cuối sân đánh dấu rìa khu vực ghi điểm để ghi bàn chạm bóng. sport game mark Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trụ đỡ, chân giả. A rigid prosthesis for the lower leg. Ví dụ : "After the accident, he used pylons to walk while waiting for his custom prosthetic leg. " Sau tai nạn, anh ấy dùng trụ đỡ, một loại chân giả tạm thời, để đi lại trong thời gian chờ làm chân giả theo yêu cầu riêng. medicine anatomy body device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc