verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào hào, xây hào. To dig or excavate a trench; to trench. Ví dụ : "The soldiers entrench themselves by digging deep trenches for protection from enemy fire. " Các người lính đào hào để tự bảo vệ mình khỏi đạn pháo của địch. military geology action environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào hào, cố thủ. To surround or provide with a trench, especially for defense; to dig in. Ví dụ : "The army entrenched its camp, or entrenched itself." Quân đội đào hào xung quanh doanh trại của mình để cố thủ, hay nói cách khác, quân đội tự đào hào cố thủ. military war building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Củng cố, ăn sâu, bám rễ. To establish a substantial position in business, politics, etc. Ví dụ : "Senator Cornpone was able to entrench by spending millions on each campaign." Thượng nghị sĩ Cornpone đã củng cố được vị thế của mình bằng cách chi hàng triệu đô la cho mỗi chiến dịch tranh cử. business politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm phạm, xâm lấn, lấn chiếm. To invade; to encroach; to infringe or trespass; to enter on, and take possession of, that which belongs to another; usually followed by on or upon. Ví dụ : "The new company policy started to entrench upon employees' personal time by requiring them to answer emails after work hours. " Chính sách mới của công ty bắt đầu xâm phạm vào thời gian cá nhân của nhân viên bằng cách yêu cầu họ trả lời email sau giờ làm việc. property law military politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đào hào, xây chiến lũy. To cut in; to furrow; to make trenches in or upon. Ví dụ : "The heavy rain began to entrench the hillside, creating small channels for the water to flow. " Cơn mưa lớn bắt đầu xẻ rãnh trên sườn đồi, tạo thành những đường nhỏ cho nước chảy đi. military geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc