Hình nền cho tormentor
BeDict Logo

tormentor

/tɔrˈmɛntər/ /tɔrˈmɛntɔr/

Định nghĩa

noun

Kẻ hành hạ, người gây khổ sở.

Ví dụ :

"The bully was a tormentor to the smaller children in the class. "
Thằng bắt nạt đó là một kẻ hành hạ, gây khổ sở cho những đứa trẻ nhỏ hơn trong lớp.
noun

Ví dụ :

Đội ngũ kỹ thuật sân khấu điều chỉnh màn chắn hai bên sân khấu để tạo không gian rộng hơn cho buổi biểu diễn khiêu vũ.
noun

Dụng cụ xới đất bằng bánh xe.

Ví dụ :

Người nông dân gắn dụng cụ xới đất bằng bánh xe vào máy kéo để làm tơi những cục đất cứng trên cánh đồng trước khi gieo trồng.