Hình nền cho irons
BeDict Logo

irons

/ˈaɪənz/ /ˈaɪɚnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Công nhân xây dựng dùng sắt để xây những cây cầu và tòa nhà chắc chắn.
noun

Ví dụ :

Mẹ tôi dùng bàn ủi để ủi quần áo cho chúng tôi phẳng phiu trước khi đi học.
noun

Đồ đồng tính, pê đê.

Ví dụ :

Một số người dùng từ "irons" để chỉ người đồng tính nam, nhưng nhiều người cho rằng nó lỗi thời và có thể gây khó chịu.
noun

Xiềng xích, gông cùm.

Ví dụ :

"Up the irons!"
Xiềng xích lên!