Hình nền cho jalousie
BeDict Logo

jalousie

/ˈdʒæləsiː/

Định nghĩa

noun

Chớp thông gió.

Ví dụ :

Kỹ sư kiểm tra chớp thông gió để đảm bảo luồng không khí lưu thông tốt trong hệ thống thông gió của tàu.