Hình nền cho slatted
BeDict Logo

slatted

/ˈslætɪd/ /slætɪd/

Định nghĩa

verb

Lắp ván, lát ván.

Ví dụ :

Để sửa cái cổng gỗ cũ, người thợ mộc đã lắp thêm các thanh gỗ dọc mới vào để lấp đầy những chỗ trống.