noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Con nghiện, người nghiện ma túy. A narcotics addict, especially a heroin user. Ví dụ : "The neighborhood drug-treatment center helps junkies overcome their addiction. " Trung tâm cai nghiện ma túy trong khu phố giúp những con nghiện vượt qua cơn nghiện của họ. medicine person society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dân nghiện, người cuồng. (by extension) An enthusiast of something. Ví dụ : "English people are travel junkies, but Americans hardly ever leave their state." Người anh là dân nghiện du lịch, còn người mỹ thì hầu như chẳng bao giờ rời khỏi bang của họ. attitude person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc