Hình nền cho lancers
BeDict Logo

lancers

/ˈlænsərz/

Định nghĩa

noun

Kỵ binh cầm thương.

Ví dụ :

Đoàn diễu binh có một đội kỵ binh cầm thương, những ngọn thương dài của họ lấp lánh dưới ánh mặt trời.
noun

Ví dụ :

Tại buổi dạ hội của hội sử học, một nhóm mười sáu cặp đôi đã trình diễn những bước nhảy phức tạp của điệu Khiêu vũ Lancer, một điệu nhảy sống động có nguồn gốc từ thời Victoria.