Hình nền cho lances
BeDict Logo

lances

/ˈlɑːnsɪz/ /ˈlænsɪz/ /ˈlænsiːz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Các hiệp sĩ hạ thương xuống và xông thẳng vào quân địch.
noun

Ví dụ :

Trong giải đấu thời trung cổ, các hiệp sĩ lao vào nhau, những cây giáo dài của họ vỡ tan thành từng mảnh khi va chạm.
noun

Đĩa đựng thức ăn La Mã cổ đại.

Ví dụ :

Trong bữa tiệc La Mã, những người phục vụ cẩn thận bưng những đĩa đựng thức ăn chất đầy lợn rừng quay và quả sung đến cho các vị khách đang vui mừng.