Hình nền cho leeching
BeDict Logo

leeching

/ˈliːtʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hút máu bằng đỉa.

Ví dụ :

"The doctor is leeching the patient's leg to reduce swelling. "
Bác sĩ đang dùng đỉa hút máu chân của bệnh nhân để giảm sưng.