Hình nền cho leeches
BeDict Logo

leeches

/ˈliːtʃ.ɪz/

Định nghĩa

noun

Đỉa.

An aquatic blood-sucking annelid of class Hirudinea, especially Hirudo medicinalis.

Ví dụ :

Bác sĩ đã dùng đỉa để giảm sưng ở ngón tay bị thương của bệnh nhân bằng cách hút bớt máu thừa.
noun

Kẻ hút máu, người ăn bám.

Ví dụ :

Người họ hàng thất nghiệp, cứ vay tiền hoài mà không bao giờ trả, bị xem là một trong những kẻ hút máu của gia đình.
verb

Chữa bệnh, điều trị.

Ví dụ :

Ngày xưa, các thầy thuốc thường chữa bệnh cho bệnh nhân bằng cách trích máu, với hy vọng chữa khỏi bệnh cho họ.