Hình nền cho legacies
BeDict Logo

legacies

/ˈlɛɡəsiz/

Định nghĩa

noun

Di sản thừa kế, tài sản thừa kế.

Ví dụ :

Sau khi bà qua đời, Maria và anh trai mỗi người nhận được di sản thừa kế trị giá 5.000 đô la từ di chúc.