Hình nền cho lineman
BeDict Logo

lineman

/ˈlaɪnmən/

Định nghĩa

noun

Thợ điện đường dây, thợ lắp đường dây, công nhân lắp đường dây.

Ví dụ :

Người thợ điện đường dây đã cẩn thận làm việc để khôi phục điện cho khu phố sau cơn bão.