Hình nền cho chis
BeDict Logo

chis

/t͡ʃɪs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Trong lớp tiếng Hy Lạp, Maria đã học được rằng "khi" là chữ cái thứ hai mươi hai trong bảng chữ cái Hy Lạp.
noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên Thái Cực Quyền giải thích rằng những chuyển động chậm rãi và có chủ ý giúp bồi dưỡng và cân bằng khí trong cơ thể, từ đó nâng cao sức khỏe toàn diện.
noun

Thước ta.

Ví dụ :

Trước khi cắt gỗ, người thợ mộc đo chiều dài cái bàn bằng thước ta, theo hệ thống đo lường cổ mà chiều dài cẳng tay người quyết định một thước.