noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúa, lúa nước. Rough or unhusked rice, either before it is milled or as a crop to be harvested. Ví dụ : "The farmer harvested the paddy from his field, ready to be processed into rice. " Người nông dân đã thu hoạch lúa trên đồng ruộng của mình, chuẩn bị đem đi xay xát thành gạo. agriculture food plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ruộng lúa, đồng lúa. A paddy field, a rice paddy; an irrigated or flooded field where rice is grown. Ví dụ : "The farmer worked tirelessly in the paddy, hoping for a good harvest of rice. " Người nông dân làm việc không mệt mỏi trên đồng lúa, hy vọng có một vụ mùa bội thu. agriculture environment area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn hạ, thấp kém, vô học, du côn. Low; mean; boorish; vagabond. Ví dụ : "The new student was a paddy sort of kid, always skipping class and causing trouble. " Thằng học sinh mới là loại trẻ trâu hèn hạ, suốt ngày trốn học rồi gây sự. character attitude person moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn giận, cơn thịnh nộ, cơn tam bành. A fit of temper; a tantrum Ví dụ : "throw a paddy etc." Nổi cơn tam bành lên/ Làm ầm ĩ lên vì giận dữ. emotion character attitude mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tây, người da trắng. A white person. person race Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạn đồng hành, Bạn làm. A labourer's assistant or workmate. Ví dụ : "The farmer hired a paddy to help him with the harvest. " Người nông dân thuê một người phụ tá để giúp ông ấy thu hoạch mùa màng. job work person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A drill used in boring wells, with cutters that expand on pressure. Ví dụ : "The oil company used a powerful paddy to drill a new well for their research project. " Công ty dầu khí đã sử dụng một loại máy khoan giếng cực mạnh, có lưỡi cắt tự động mở rộng khi chịu áp lực, để khoan giếng mới cho dự án nghiên cứu của họ. technology machine agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc