BeDict Logo

lockouts

/ˈlɑkaʊts/
Hình ảnh minh họa cho lockouts: Đóng cửa, đình công ngược, bế xưởng.
noun

Đóng cửa, đình công ngược, bế xưởng.

Vì đàm phán thất bại, công ty đã tiến hành bế xưởng, không cho nhân viên vào nhà máy làm việc.