adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được phóng đại, khuếch đại. Having been visually enlarged by the process of magnification. Ví dụ : "The image was magnified by a factor of eight." Hình ảnh đã được phóng to lên gấp tám lần. appearance technology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tôn vinh, ca tụng, làm rạng danh. To praise, glorify (someone or something, especially God). Ví dụ : "The choir magnified God's name through their beautiful singing. " Dàn hợp xướng tôn vinh danh Chúa qua những bài hát tuyệt vời của họ. religion theology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng đại, khuếch đại, làm lớn hơn, làm trầm trọng hơn. To make (something) larger or more important. Ví dụ : "The student's excitement was magnified when she received an A+ on her difficult exam. " Sự phấn khích của cô học sinh đã được khuếch đại lên rất nhiều khi cô ấy nhận được điểm A+ cho bài kiểm tra khó nhằn. appearance aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng đại, thổi phồng. To make (someone or something) appear greater or more important than it is; to intensify, exaggerate. Ví dụ : "The student's anxiety was magnified by the upcoming exam. " Sự lo lắng của học sinh đó bị thổi phồng lên bởi kỳ thi sắp tới. appearance media action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phóng đại, khuếch đại. To make (something) appear larger by means of a lens, magnifying glass, telescope etc. Ví dụ : "The science teacher magnified the tiny insect with a microscope so the students could see its details. " Giáo viên khoa học phóng đại con côn trùng nhỏ xíu bằng kính hiển vi để học sinh có thể nhìn thấy các chi tiết của nó. appearance technology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Được khuếch đại, có ảnh hưởng, có tầm quan trọng. To have effect; to be of importance or significance. Ví dụ : "The teacher's encouragement magnified the students' efforts in the science project. " Lời động viên của giáo viên đã làm tăng thêm đáng kể nỗ lực của học sinh trong dự án khoa học. abstract quality aspect value Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc