Hình nền cho maneuvering
BeDict Logo

maneuvering

/məˈnuːvərɪŋ/ /məˈnuːvərɪŋɡ/ /məˈnjuːvərɪŋ/ /məˈnjuːvərɪŋɡ/

Định nghĩa

verb

Luồn lách, điều khiển, xoay xở.

Ví dụ :

"The driver was carefully maneuvering the large truck into the tight parking space. "
Người tài xế đang cẩn thận luồn lách chiếc xe tải lớn vào chỗ đỗ xe chật hẹp.