verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồn lách, điều khiển, xoay xở. To move (something, or oneself) carefully, and often with difficulty, into a certain position. Ví dụ : "The driver was carefully maneuvering the large truck into the tight parking space. " Người tài xế đang cẩn thận luồn lách chiếc xe tải lớn vào chỗ đỗ xe chật hẹp. action position vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Di chuyển khéo léo, điều khiển, xoay xở. To guide, steer, manage purposefully Ví dụ : "The driver was carefully maneuvering the large truck through the crowded city streets. " Người tài xế đang cẩn thận điều khiển chiếc xe tải lớn luồn lách qua những con phố đông đúc của thành phố. action way ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Luồn lách, thao túng, bày mưu, tính kế. To intrigue, manipulate, plot, scheme Ví dụ : "The patriarch maneuvered till his offspring occupied countless key posts" Ông trưởng tộc bày mưu tính kế để con cháu chiếm giữ vô số vị trí chủ chốt. politics action plan character business government organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự điều khiển, sự thao diễn, sự vận động. (gerund of maneuver) An act in which something or someone maneuvers Ví dụ : "The driver's skillful maneuvering of the bus around the parked cars prevented a traffic jam. " Việc người lái xe khéo léo điều khiển xe buýt luồn lách qua những chiếc xe hơi đang đỗ đã ngăn chặn được ùn tắc giao thông. action way process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc