Hình nền cho intrigue
BeDict Logo

intrigue

/ɪnˈtriːɡ/ /ˈɪntriːɡ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Cô giáo nghi ngờ có một âm mưu ngấm ngầm nhằm phá hoại dự án hội chợ khoa học sắp tới.
verb

Âm mưu, bày mưu tính kế, lập kế hoạch bí mật.

Ví dụ :

Câu lạc bộ sinh viên đối thủ đã bí mật bày mưu tính kế phá hoại buổi gây quỹ sắp tới của trường.