Hình nền cho materializing
BeDict Logo

materializing

/məˈtɪriəˌlaɪzɪŋ/ /məˈtɪəriəˌlaɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Hiện thực hóa, thành hình, xuất hiện.

Ví dụ :

"The pizza I ordered online is finally materializing at the front door. "
Cuối cùng thì cái pizza tôi đặt trên mạng cũng đang thành hình/xuất hiện ở trước cửa nhà rồi.
verb

Vật chất hóa, hiện thực hóa.

Ví dụ :

Vị bác sĩ, xem sự lo lắng của bệnh nhân như một vấn đề vật chất, giải thích đó là sự mất cân bằng hóa học trong não bộ có thể điều trị bằng thuốc.