verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thực hóa, thành hình, xuất hiện. To cause to take physical form, or to cause an object to appear. Ví dụ : "The pizza I ordered online is finally materializing at the front door. " Cuối cùng thì cái pizza tôi đặt trên mạng cũng đang thành hình/xuất hiện ở trước cửa nhà rồi. appearance phenomena being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hiện thực hóa, thành hình, xuất hiện. To take physical form, to appear seemingly from nowhere. Ví dụ : "The pizza I ordered was materializing on the doorstep just as I got home. " Chiếc pizza tôi vừa đặt bỗng dưng xuất hiện ngay trước cửa nhà, vừa đúng lúc tôi về đến. appearance phenomena being supernatural Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật chất hóa, hiện thực hóa. To regard as matter; to consider or explain by the laws or principles which are appropriate to matter. Ví dụ : "The doctor, materializing the patient's anxiety, explained it as a chemical imbalance in the brain treatable with medication. " Vị bác sĩ, xem sự lo lắng của bệnh nhân như một vấn đề vật chất, giải thích đó là sự mất cân bằng hóa học trong não bộ có thể điều trị bằng thuốc. philosophy theory science mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc