BeDict Logo

minstrels

/ˈmɪnstrəlz/ /ˈmɪnstərz/
Hình ảnh minh họa cho minstrels: Nhạc công hát rong thời trung cổ, nghệ sĩ hát rong.
noun

Nhạc công hát rong thời trung cổ, nghệ sĩ hát rong.

Ở ngôi làng thời trung cổ, những nghệ sĩ hát rong đã mua vui cho đám đông bằng những bài hát và câu chuyện về các hiệp sĩ dũng cảm.

Hình ảnh minh họa cho minstrels: Gánh hát rong bôi mặt đen, nghệ sĩ hát rong bôi mặt đen.
noun

Gánh hát rong bôi mặt đen, nghệ sĩ hát rong bôi mặt đen.

Trong lịch sử, một số nhà hát từng có những gánh hát rong bôi mặt đen trình diễn những biếm họa phân biệt chủng tộc về người da đen.