Hình nền cho monologues
BeDict Logo

monologues

/ˈmɑnəlɔːɡz/ /ˈmɑnəlɑːɡz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Giáo viên yêu cầu học sinh chuẩn bị những bài độc thoại ngắn về các nhân vật lịch sử yêu thích để trình bày trước lớp.
noun

Độc thoại, diễn văn độc thoại.

Ví dụ :

Trong bữa tối, chú Joe lại bắt đầu diễn văn độc thoại dài lê thê về chính trị, khiến chẳng ai có cơ hội chen ngang được.