Hình nền cho multiplicity
BeDict Logo

multiplicity

/ˌmʌltɪˈplɪsɪti/ /ˌmʌltəˈplɪsɪti/

Định nghĩa

noun

Tính đa dạng, sự phức tạp.

Ví dụ :

"The multiplicity of tasks on my to-do list made me feel overwhelmed. "
Sự đa dạng và phức tạp của công việc trong danh sách việc cần làm khiến tôi cảm thấy choáng ngợp.
noun

Tính đa dạng, bội số.

Ví dụ :

Sự đa dạng của các hoạt động ngoại khóa ở trường cho phép học sinh khám phá nhiều sở thích khác nhau.