Hình nền cho obfuscation
BeDict Logo

obfuscation

/ˌɑbfʌˈskeɪʃən/ /ˌɔbfʌˈskeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Chính trị gia đó đã dùng cách nói vòng vo, làm cho vấn đề rối rắm để tránh trả lời trực tiếp câu hỏi khó.
noun

Sự tối nghĩa, Sự làm cho khó hiểu, Sự che đậy.

Ví dụ :

Lời giải thích vòng vo tam quốc về hợp đồng của luật sư chỉ là sự che đậy, cố tình làm khách hàng bối rối về quyền lợi của họ.
noun

Sự làm rối rắm, Sự che đậy, Sự làm khó hiểu.

Ví dụ :

Vị chính trị gia đã dùng sự làm rối rắm bằng cách trả lời câu hỏi bằng một câu chuyện dài dòng, khó hiểu mà hoàn toàn không liên quan đến chủ đề ban đầu.