BeDict Logo

obfuscating

/ˈɒb.fʌˌskeɪ.tɪŋ/ /ˈɑːb.fʌˌskeɪ.tɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho obfuscating: Làm rối rắm, che đậy, làm mơ hồ, cố tình gây khó hiểu.
verb

Làm rối rắm, che đậy, làm mơ hồ, cố tình gây khó hiểu.

Trước khi rời khỏi hiện trường, kẻ giết người đã đốt một đám cháy để cố tình gây khó hiểu và che đậy mọi bằng chứng về danh tính của hắn.