verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẫn lộn, trộn lẫn, làm rối tung. To mix together, to mix up; to confuse. Ví dụ : "Young children tend to muddle their words." Trẻ con thường nói năng lẫn lộn cả lên. mind language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dầm. To mash slightly for use in a cocktail. Ví dụ : "He muddled the mint sprigs in the bottom of the glass." Anh ấy dầm nhẹ nhánh bạc hà dưới đáy ly. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lội bùn, vấy bùn. To dabble in mud. Ví dụ : "The children muddled their feet in the freshly dug puddle. " Bọn trẻ lội bùn tung tóe trong vũng nước vừa mới đào. action environment nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm đục, làm vẩn đục. To make turbid or muddy. Ví dụ : "The children muddled the clear water in the puddle by stomping in it. " Bọn trẻ làm đục nước trong vũng bằng cách dậm chân xuống. condition appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lúng túng, bối rối, mơ hồ. To think and act in a confused, aimless way. Ví dụ : "He muddled through his presentation, jumping from one point to another without a clear plan. " Anh ấy trình bày một cách lúng túng, nhảy từ ý này sang ý khác mà không có kế hoạch rõ ràng. mind action character way condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lú lẫn, làm choáng váng, làm say xỉn. To cloud or stupefy; to render stupid with liquor; to intoxicate partially. Ví dụ : "The cheap wine quickly muddled the teacher's thoughts, making her forget the lesson plan. " Loại rượu vang rẻ tiền đó nhanh chóng làm cho đầu óc cô giáo choáng váng, khiến cô quên mất cả giáo án. mind drink sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lãng phí, làm bừa, làm rối tung. To waste or misuse, as one does who is stupid or intoxicated. Ví dụ : "He muddled away his study time by playing video games and now regrets it. " Anh ta phí phạm thời gian học vào việc chơi điện tử, để giờ phải hối hận. mind character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẫn lộn, rối bời, hỗn độn. Confused, disorganised, in disarray. Ví dụ : "After staying up all night studying, his thoughts were muddled, and he couldn't remember the formulas. " Sau khi thức trắng đêm học bài, đầu óc anh ấy lẫn lộn hết cả, không tài nào nhớ ra công thức nào. mind condition attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc