verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tối nghĩa, che mờ, làm khó hiểu. To make dark; overshadow Ví dụ : "The dense fog completely obfuscated the view of the mountains, making it impossible to see them. " Sương mù dày đặc đã che mờ hoàn toàn tầm nhìn ra dãy núi, khiến cho không ai có thể thấy được chúng. language communication writing word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối rắm, che đậy, làm khó hiểu. To deliberately make more confusing in order to conceal the truth. Ví dụ : "Before leaving the scene, the murderer set a fire in order to obfuscate any evidence of their identity." Trước khi rời khỏi hiện trường, kẻ sát nhân đã đốt một đám cháy để cố tình làm rối tung mọi chứng cứ, che đậy thân phận thật của chúng. communication politics media language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối mã, che giấu cấu trúc mã. To alter code while preserving its behavior but concealing its structure and intent. Ví dụ : "We need to obfuscate these classes before we ship the final release." Chúng ta cần làm rối mã các lớp này để che giấu cấu trúc của chúng trước khi phát hành phiên bản cuối cùng. computing technology internet technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị làm cho mơ hồ, bị che đậy. Having undergone obfuscation. Ví dụ : "The programmer released code that was deliberately obfuscated to prevent others from easily understanding or copying his work. " Lập trình viên đó đã tung ra đoạn mã bị làm cho cố tình mơ hồ để ngăn người khác dễ dàng hiểu hoặc sao chép sản phẩm của anh ta. computing technology internet communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, ngà ngà, chuếnh choáng. Drunk Ví dụ : "After the party, his speech was slurred and obfuscated, making it clear he'd had too much to drink. " Sau bữa tiệc, anh ta nói năng líu lưỡi và ngà ngà, rõ ràng là đã uống quá nhiều. drink condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc