verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tuyển dụng, Bố trí nhân sự, Cung cấp nhân sự. To supply (something) with staff or crew (of either sex). Ví dụ : "The ship was manned with a small crew." Con tàu được bố trí một thủy thủ đoàn nhỏ. job action service nautical military technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đảm nhiệm, vận hành, điều khiển. To take up position in order to operate (something). Ví dụ : "Man the machine guns!" Người đâu vào vị trí vận hành súng máy! job action military nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tự cường, gắng gượng. (possibly obsolete) To brace (oneself), to fortify or steel (oneself) in a manly way. (Compare man up.) Ví dụ : "Manning himself before the presentation, he took a deep breath and walked onstage. " Tự cường trấn tĩnh trước buổi thuyết trình, anh hít một hơi thật sâu rồi bước lên sân khấu. attitude mind human character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trông nom, phục vụ, hộ tống. To wait on, attend to or escort. Ví dụ : "The head waiter was manning the door, greeting guests as they arrived. " Quản lý nhà hàng đích thân đứng ở cửa, đón tiếp khách khi họ đến. human service job nautical military work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần hóa (chim săn mồi), luyện (chim săn mồi). To accustom (a raptor or other type of bird) to the presence of people. Ví dụ : "The falconer is slowly manning the young hawk by spending hours with it each day, talking softly and offering treats. " Người huấn luyện chim ưng đang dần thuần hóa con chim ưng non bằng cách dành hàng giờ mỗi ngày ở bên nó, nói chuyện nhẹ nhàng và cho nó ăn. animal bird nature agriculture sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc