Hình nền cho oddities
BeDict Logo

oddities

/ˈɒdɪtiz/

Định nghĩa

noun

Sự kỳ quái, điều kỳ lạ, dị vật.

Ví dụ :

Cửa hàng đồ cổ đó chứa đầy những thứ kỳ lạ và thú vị, từ những chiếc đồng hồ cũ không chạy đến những tách trà có hình dáng kỳ quặc.
noun

Kẻ lập dị, người kỳ quặc.

Ví dụ :

Buổi biểu diễn tài năng của trường có rất nhiều tiết mục, từ ca sĩ và vũ công đến một nhóm những kẻ lập dị, như một người đàn ông có thể giữ thăng bằng thìa trên mặt và một cô gái đọc thơ ngược.